Levadia kết quả livescore
Levadia
Stojkovic, Ivan
A. Le Coq Arena
Levadia Điểm
Levadia lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 5 | 2 | 0 | 21:4 | +17 | 17 | 2.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 6 | 1 | 0 | 18:6 | +12 | 19 | 2.71 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 14 | 11 | 3 | 0 | 39:10 | +29 | 36 | 2.57 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 5 | 2 | 0 | 11:1 | +10 | 17 | 2.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 3 | 3 | 1 | 9:4 | +5 | 12 | 1.71 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 14 | 8 | 5 | 1 | 20:5 | +15 | 29 | 2.07 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 4 | 3 | 0 | 10:3 | +7 | 15 | 2.14 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 4 | 3 | 0 | 9:2 | +7 | 15 | 2.14 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 14 | 8 | 6 | 0 | 19:5 | +14 | 30 | 2.14 | |
Bàn Thắng Đội
Levadia ghi bàn cứ mỗi 32 phút trong Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi trung bình 2.79 bàn mỗi trận
Levadia là đội đầu tiên ghi bàn trong 79% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Levadia không ghi được bàn trong 0% tại Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi trung bình 1.43 trong hiệp một mỗi trận
Levadia ghi trung bình 1.36 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Levadia để thủng lưới cứ mỗi 126 phút tại Giải vô địch quốc gia
Levadia để thủng lưới trung bình 0.71 bàn mỗi trận
Levadia đạt được 36% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Levadia để thủng lưới trung bình 0.36 bàn trong hiệp một mỗi trận
Levadia để thủng lưới trung bình 0.36 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Levadia ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Levadia ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Levadia ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Levadia ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 58% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Levadia thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 43% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Levadia để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 15% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 65% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Levadia thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 58% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Levadia để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levadia đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Levadia tổng số bàn thắng mỗi trận 3.50 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 72% đối với Levadia tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 58% đối với Levadia tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levadia đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi trung bình 1.79 mỗi trận trong hiệp một
Levadia ghi trung bình 1.71 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Levadia ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Levadia ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 72 cho Levadia ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 29 cho Levadia ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Levadia đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 65% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Levadia ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 36% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Levadia đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 8 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Levadia thắng bằng thẻ trong 36% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Levadia có trung bình 3.93 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Levadia thắng bằng thẻ trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Levadia có trung bình 1.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Levadia thắng bằng thẻ trong 36% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Levadia có trung bình 2.79 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Levadia có trung bình 1.86 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Levadia có trung bình 2.07 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Levadia thắng bằng quả phạt góc trong 86% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Levadia có trung bình 10.29 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Levadia thắng bằng quả phạt góc trong 93% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Levadia có trung bình 4.64 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Levadia thắng bằng quả phạt góc trong 79% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Levadia có trung bình 5.64 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Levadia có trung bình 7.86 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Levadia có trung bình 2.43 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.79 | 1 | 2.23 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.71 | 9 | 0.92 | 8 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.50 | 2 | 3.15 | 5 |
| CDG | |||
| 65% | 2 | 24% | 10 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.29 | 8 | 11.69 | 1 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 7.86 | 2 | 8.00 | 1 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.93 | 8 | 4.31 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.86 | 9 | 2.00 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Levadia
-
1 Tambedou B.11
-
2 Wendell8
-
3 Otoo E.4
-
Flora Tallinn
-
1 Sappinen R.8
-
2 Zenjov S.5
-
3 Alamaa S.4
Làm mới